Từ vựng tiếng Trung
hōng*dòng

Nghĩa tiếng Việt

gây chấn động, gây xôn xao dư luận (tạo ra tiếng vang lớn)

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xe)

9 nét

Bộ: (sức lực)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

轰动 thường dùng với 引起 hoặc 造成 để chỉ sự kiện, phát hiện hay tác phẩm tạo ra tiếng vang lớn. Mang sắc thái tích cực hoặc trung tính, không nhất thiết tiêu cực.

Câu ví dụ

  • 这部电影一上映就引起了轰动Zhè bù diànyǐng yī shàngyìng jiù yǐnqǐle hōngdòng thanh 4

    Bộ phim này vừa ra mắt đã gây chấn động

  • 他的发现在科学界引发了轰动Tā de fāxiàn zài kēxuéjiè yǐnfāle hōngdòng thanh 1

    Phát hiện của ông đã gây chấn động trong giới khoa học

  • 这个消息在全国引起了轰动效应Zhège xiāoxi zài quánguó yǐnqǐle hōngdòng xiàoyìng thanh 4

    Tin tức này đã tạo hiệu ứng chấn động trên toàn quốc

  • 那场演讲轰动了整个会场Nà chǎng yǎnjiǎng hōngdòng le zhěnggè huìchǎng thanh 4

    Bài phát biểu đó đã gây chấn động cả hội trường

Kết hợp thường gặp

  • 引起轰动yǐnqǐ hōngdòng thanh 3

    gây chấn động, tạo tiếng vang

  • 轰动效应hōngdòng xiàoyìng thanh 1

    hiệu ứng chấn động

  • 轰动一时hōngdòng yīshí thanh 1

    gây xôn xao một thời

  • 轰动全国hōngdòng quánguó thanh 1

    gây chấn động toàn quốc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.