Từ vựng tiếng Trung
duǒ*cáng

Nghĩa tiếng Việt

trốn, ẩn nấp

2 chữ31 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thân thể)

14 nét

Bộ: (cỏ)

17 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: trốn, ẩn nấp

Câu ví dụ

  • 这是躲藏Zhè shì 躲藏 thanh 4

    Đây là trốn

  • 我喜欢躲藏Wǒ xǐhuān 躲藏 thanh 3

    Tôi thích 躲藏

  • 有躲藏Yǒu 躲藏 thanh 3

    Có 躲藏

  • 没有躲藏Méiyǒu 躲藏 thanh 2

    Không có 躲藏

Kết hợp thường gặp

  • 很躲藏很 躲藏 thanh 5

    很 躲藏

  • 非常躲藏非常 躲藏 thanh 5

    非常 躲藏

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.