Từ vựng tiếng Trung
pǎo
lóng*tào

Nghĩa tiếng Việt

Bào long sáo — đóng vai phụ không tên tuổi; làm việc vặt không quan trọng. Xuất phát từ sân khấu Kinh kịch: 龙套 là nhân vật quần chúng mặc áo kẻ hình rồng.

3 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chân)

12 nét

Bộ: (rồng)

5 nét

Bộ: (lớn)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Nguồn gốc từ Kinh kịch Trung Quốc; nay dùng rộng trong mọi lĩnh vực để chỉ vai trò nhỏ, không quan trọng.

Câu ví dụ

  • 他在剧组跑龙套已经三年了。Tā zài jùzǔ pǎo lóngtào yǐjīng sān nián le. thanh 1

    Anh ấy đã đóng vai phụ trong đoàn phim ba năm rồi.

  • 明星出道前都要跑龙套磨练自己。Míngxīng chūdào qián dōu yào pǎo lóngtào móliàn zìjǐ. thanh 2

    Ngôi sao trước khi nổi tiếng đều phải đóng vai phụ để trui rèn bản thân.

  • 他不甘心一直跑龙套,努力争取主角机会。Tā bù gānxīn yīzhí pǎo lóngtào, nǔlì zhēngqǔ zhǔjué jīhuì. thanh 1

    Anh ấy không cam lòng mãi đóng vai phụ, cố gắng tranh lấy cơ hội đóng vai chính.

  • 她在公司跑龙套好几年,终于得到重用。Tā zài gōngsī pǎo lóngtào hǎojǐ nián, zhōngyú dédào zhòngyòng. thanh 1

    Cô ấy làm việc vặt ở công ty mấy năm, cuối cùng được tin dùng.

Kết hợp thường gặp

  • 跑龙套的pǎo lóngtào de thanh 3

    người đóng vai phụ, nhân viên vặt

  • 甘心跑龙套gānxīn pǎo lóngtào thanh 1

    cam lòng đóng vai phụ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.