Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
pǎopǎodiāndiān

Nghĩa tiếng Việt

chạy đôn chạy đáo, bận rộn

Âm Hán Việt

bào bào điên điên

4 chữ56 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chân thú; đầy đủ)

12 nét

Bộ: (chân thú; đầy đủ)

12 nét

Bộ: (tờ giấy, trang giấy)

16 nét

Bộ: (tờ giấy, trang giấy)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để miêu tả trạng thái làm việc vất vả, chạy ngược chạy xuôi

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

bào bào điên điên

Từng chữ

  • bàochạy, phi, phóng; trốn thoát
  • bàochạy, phi, phóng; trốn thoát
  • điênđỉnh đầu; ngã
  • điênđỉnh đầu; ngã

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 她一天到晚跑跑颠颠的。Tā yītiāndàowǎn pǎopǎodiāndiān de thanh 1

    Cô ấy chạy đôn chạy đáo suốt cả ngày

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.