Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
yuè*guò

Nghĩa tiếng Việt

Việt quá — vượt qua (chướng ngại vật, ranh giới, giới hạn). Dùng cả nghĩa đen (vượt qua vật thể) và nghĩa bóng (vượt qua khó khăn, bỏ qua thủ tục).

Âm Hán Việt

việt quá

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi)

12 nét

Bộ: (đi)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ chỉ chướng ngại vật, ranh giới hoặc địa hình cần vượt qua

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

việt quá

Từng chữ

  • việtvượt quá; nước Việt; họ Việt
  • quáqua, vượt; hơn, quá; đã từng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Nhấn mạnh sự vượt qua dứt khoát; nghĩa bóng 「bỏ qua thủ tục/cấp bậc」 mang sắc thái không theo quy tắc.

Câu ví dụ

  • 运动员越过了终点线,赢得比赛。Yùndòngyuán yuèguò le zhōngdiǎn xiàn, yíngdé bǐsài. thanh 4

    Vận động viên vượt qua vạch đích, giành chiến thắng.

  • 他越过重重困难,最终成功了。Tā yuèguò chóngchóng kùnnán, zuìzhōng chénggōng le. thanh 1

    Anh ấy vượt qua muôn vàn khó khăn, cuối cùng đã thành công.

  • 飞机越过山脉后开始下降。Fēijī yuèguò shānmài hòu kāishǐ xiàjiàng. thanh 1

    Máy bay sau khi vượt qua dãy núi thì bắt đầu hạ độ cao.

  • 他越过直属上司直接向总裁汇报。Tā yuèguò zhíshǔ shàngsī zhíjiē xiàng zǒngcái huìbào. thanh 1

    Anh ấy bỏ qua cấp trên trực tiếp để báo cáo thẳng lên tổng giám đốc.

Kết hợp thường gặp

  • 越过障碍yuèguò zhàng'ài thanh 4

    vượt qua chướng ngại vật

  • 越过边界yuèguò biānjiè thanh 4

    vượt qua biên giới

  • 越过困难yuèguò kùnnán thanh 4

    vượt qua khó khăn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.