Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Động từ动词
chèn*jī

Nghĩa tiếng Việt

Sấn cơ — nhân cơ hội, tranh thủ thời cơ; tận dụng một tình huống thuận lợi để hành động, đôi khi mang sắc thái cơ hội chủ nghĩa.

Âm Hán Việt

sấn cơ

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, bước)

12 nét

Bộ: (cây)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Động từ动词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để chỉ việc lợi dụng thời cơ làm việc gì đó

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

sấn cơ

Từng chữ

  • sấnđuổi theo; nhân tiện
  • công việc; máy móc

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

趁机 thường có sắc thái cơ hội chủ nghĩa; khi mang nghĩa tích cực thì dùng 抓住机会 (nắm lấy cơ hội) trang trọng hơn.

Câu ví dụ

  • 他趁机逃跑了Tā chènjī táopǎo le thanh 1

    Anh ta nhân cơ hội bỏ trốn

  • 她趁机提出了自己的要求Tā chènjī tíchū le zìjǐ de yāoqiú thanh 1

    Cô ấy tranh thủ thời cơ đưa ra yêu cầu của mình

  • 小偷趁主人不在趁机行窃Xiǎotōu chèn zhǔrén bù zài chènjī xíngqiè thanh 3

    Tên trộm nhân lúc chủ nhà vắng mặt để ra tay

  • 他趁机向老板推销了自己的计划Tā chènjī xiàng lǎobǎn tuīxiāo le zìjǐ de jìhuà thanh 1

    Anh ấy nhân cơ hội thuyết phục sếp về kế hoạch của mình

Kết hợp thường gặp

  • 趁机逃跑chènjī táopǎo thanh 4

    nhân cơ hội bỏ trốn

  • 趁机行事chènjī xíngshì thanh 4

    nhân cơ hội hành động

  • 趁机捞一笔chènjī lāo yī bǐ thanh 4

    nhân cơ hội kiếm chác

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.