Từ vựng tiếng Trung
sàiguò
zhūgéliàng

Nghĩa tiếng Việt

hơn cả Gia Cát Lượng (ý nói trí tuệ tập thể)

Âm Hán Việt

tái, trại quá, qua chư, gia cát lượng

5 chữ51 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà, nóc nhà)

14 nét

Bộ: (bộ sước)

6 nét

Bộ: (nói; lời nói)

10 nét

Bộ: (bộ thảo)

12 nét

Bộ: (phần nắp che trên đỉnh chữ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

tái, trại quá, qua chư, gia cát lượng

Từng chữ

  • tái, trạiđền ơn, báo ơn; thi tài
  • quá, quaqua, vượt; hơn, quá; đã từng
  • chư, gia(là hợp thanh của 2 chữ "chi ư")
  • cátcây sắn dây; vải dệt bằng vỏ sắn dây; bối rối
  • lượngxinh; sáng; thanh cao

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.