Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
péi*cháng

Nghĩa tiếng Việt

bồi thường; đền bù

Âm Hán Việt

bồi thường

2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vỏ sò)

12 nét

Bộ: (người)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường mang tân ngữ chỉ tiền bạc hoặc tổn thất, như bồi thường tổn thất

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bồi thường

Từng chữ

  • bồiđền bù, đền trả
  • thườngđền lại

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: bồi thường; đền bù

Câu ví dụ

  • chāo thanh 1shì thanh 4tóng thanh 2 thanh 4péi thanh 2cháng thanh 2 thanh 4 thanh 4de thanh 5quán thanh 2 thanh 4sǔn thanh 3shī. thanh 1

    Siêu thị đồng ý bồi thường toàn bộ tổn thất của khách hàng.

  • thanh 3suì thanh 4le thanh 5bié thanh 2ren thanh 5de thanh 5dōng thanh 1西xi thanh 5yīng thanh 1gāi thanh 1jìn thanh 4xíng thanh 2péi thanh 2cháng. thanh 2

    Làm vỡ đồ của người khác thì nên tiến hành bồi thường.

  • bǎo thanh 3xiǎn thanh 3gōng thanh 1 thanh 1huì thanh 4 thanh 1 thanh 3zhī thanh 1 thanh 4zhè thanh 4 thanh 3péi thanh 2cháng. thanh 2

    Công ty bảo hiểm sẽ chi trả khoản bồi thường này theo pháp luật.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.