Từ vựng tiếng Trung
zī*gé

Nghĩa tiếng Việt

Trình độ chuyên môn, điều kiện, đủ tư cách

2 chữ23 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

资格 chỉ điều kiện cần để làm việc gì đó. Trong giao tiếp, người ta thường说 '有资格' (có đủ điều kiện) 或 '没资格' (không đủ điều kiện). Lưu ý: 资格 还 có nghĩa 'trình độ' như 在这个领域他很有资格 (ông ấy rất có trình độ trong lĩnh vực này).

Câu ví dụ

  • 他有资格参加这个比赛。Tā yǒu zīgé cānjiā zhège bǐsài. thanh 1
  • 你需要有教师资格证才能当老师。Nǐ xūyào yǒu jiàoshī zīgézhèng cáinéng dāng lǎoshī. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 有资格yǒu zīgé thanh 3
  • 资格证书zīgé zhèngshū thanh 1

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.