Từ vựng tiếng Trung
hè*diàn

Nghĩa tiếng Việt

Hạ điện — điện tín/điện văn chúc mừng. Ngày nay dùng rộng hơn chỉ thông điệp chúc mừng truyền đi chính thức (không nhất thiết qua điện báo).

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vỏ sò, liên quan đến tiền bạc, của cải)

9 nét

Bộ: (mưa)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Mang sắc thái ngoại giao, chính thức; phổ biến hơn 贺信 trong ngữ cảnh bang giao quốc tế.

Câu ví dụ

  • 外国领导人发来贺电祝贺国庆节。Wàiguó lǐngdǎorén fā lái hèdiàn zhùhè guóqìng jié. thanh 4

    Lãnh đạo nước ngoài gửi điện văn chúc mừng nhân dịp Quốc khánh.

  • 大会收到了来自各地的贺电。Dàhuì shōudào le láizì gèdì de hèdiàn. thanh 4

    Đại hội nhận được điện chúc mừng từ khắp nơi.

  • 他代表公司向合作伙伴发去了贺电。Tā dàibiǎo gōngsī xiàng hézuò huǒbàn fā qù le hèdiàn. thanh 1

    Anh ấy thay mặt công ty gửi điện chúc mừng đến đối tác.

  • 贺电中表达了对双边关系发展的期望。Hèdiàn zhōng biǎodá le duì shuāngbiān guānxi fāzhǎn de qīwàng. thanh 4

    Điện văn thể hiện kỳ vọng vào sự phát triển quan hệ song phương.

Kết hợp thường gặp

  • 发贺电fā hèdiàn thanh 1

    gửi điện chúc mừng

  • 收到贺电shōudào hèdiàn thanh 1

    nhận được điện chúc mừng

  • 致贺电zhì hèdiàn thanh 4

    chuyển điện chúc mừng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.