Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
guì*zú

Nghĩa tiếng Việt

quý tộc, tầng lớp đặc quyền trong xã hội phong kiến hoặc hiện đại

Âm Hán Việt

quý tộc

2 chữ20 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ đứng độc lập hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ khác như 贵族学校 (trường học quý tộc)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quý tộc

Từng chữ

  • quýsang; quý giá; quý trọng
  • tộcloài, dòng dõi, họ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

贵族 có thể dùng theo nghĩa đen (tầng lớp xã hội lịch sử) hoặc nghĩa bóng (phong cách sống sang trọng, đẳng cấp). Cụm 贵族精神 chỉ phẩm cách cao quý.

Câu ví dụ

  • 欧洲中世纪的贵族享有许多特权。Ōuzhōu zhōngshìjì de guìzú xiǎngyǒu xǔduō tèquán. thanh 1

    Tầng lớp quý tộc châu Âu thời Trung Cổ được hưởng nhiều đặc quyền.

  • 他出身贵族,从小接受良好的教育。Tā chūshēn guìzú, cóngxiǎo jiēshòu liánghǎo de jiàoyù. thanh 1

    Anh ấy xuất thân quý tộc, từ nhỏ đã được giáo dục tốt.

  • 贵族文化对欧洲艺术影响深远。Guìzú wénhuà duì Ōuzhōu yìshù yǐngxiǎng shēnyuǎn. thanh 4

    Văn hoá quý tộc ảnh hưởng sâu sắc đến nghệ thuật châu Âu.

  • 现代也有人追求贵族生活方式。Xiàndài yě yǒu rén zhuīqiú guìzú shēnghuó fāngshì. thanh 4

    Thời hiện đại cũng có người theo đuổi lối sống quý tộc.

Kết hợp thường gặp

  • 贵族阶层guìzú jiēcéng thanh 4

    tầng lớp quý tộc

  • 贵族精神guìzú jīngshén thanh 4

    tinh thần quý tộc

  • 出身贵族chūshēn guìzú thanh 1

    xuất thân quý tộc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.