Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
zhù*cáng

Nghĩa tiếng Việt

cất giữ; trữ; dự trữ

Âm Hán Việt

trữ tàng

2 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vỏ sò, tiền)

12 nét

Bộ: (cỏ)

17 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng cho việc bảo quản, tích trữ lương thực, thực phẩm hoặc tài nguyên trong thời gian dài

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

trữ tàng

Từng chữ

  • trữchứa cất
  • tàngchứa, trữ; giấu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho: lương thực, thực phẩm, nước. Hán-Việt 'trữ tàng' (hiện dùng 'trữ').

Câu ví dụ

  • 这里贮藏了很多粮食Zhèlì zhùcángle hěnduō liángshi thanh 4

    Nơi đây cất giữ nhiều lương thực

  • 地窖用于贮藏蔬菜Dìjiào yòngyú zhùcáng shūcài thanh 4

    Hầm dùng để cất rau củ

  • 贮藏食品zhùcáng shípǐn thanh 4

    trữ thực phẩm

  • 贮藏方式zhùcáng fāngshì thanh 4

    cách cất giữ

Kết hợp thường gặp

  • 贮藏粮食zhùcáng liángshi thanh 4

    trữ lương thực

  • 贮藏室zhùcángshì thanh 4

    phòng cất giữ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.