Từ vựng tiếng Trung
tān*wū

Nghĩa tiếng Việt

tham ô — tham nhũng, biển thủ công quỹ; lợi dụng chức vụ để chiếm đoạt của công

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vỏ sò, tiền bạc)

11 nét

Bộ: (nước)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

贪污 chỉ hành vi biển thủ tài sản công bằng cách lợi dụng chức quyền; thường kết hợp với 腐败 (hủ bại). Nặng hơn 受贿 (nhận hối lộ) vốn chỉ nhận tiền từ bên ngoài.

Câu ví dụ

  • 那名官员因贪污被判入狱。Nà míng guānyuán yīn tānwū bèi pàn rùyù. thanh 4

    Vị quan chức đó bị kết án tù vì tham nhũng.

  • 政府正在大力打击贪污腐败。Zhèngfǔ zhèngzài dàlì dǎjī tānwū fǔbài. thanh 4

    Chính phủ đang mạnh tay chống tham nhũng.

  • 他贪污了公款,东窗事发。Tā tānwūle gōngkuǎn, dōngchuāng shìfā. thanh 1

    Anh ta biển thủ công quỹ và bị lộ tẩy.

  • 贪污是严重的违法行为。Tānwū shì yánzhòng de wéifǎ xíngwéi. thanh 1

    Tham nhũng là hành vi vi phạm pháp luật nghiêm trọng.

Kết hợp thường gặp

  • 贪污腐败tānwū fǔbài thanh 1

    tham nhũng hủ hóa

  • 贪污公款tānwū gōngkuǎn thanh 1

    biển thủ công quỹ

  • 打击贪污dǎjī tānwū thanh 3

    chống tham nhũng

  • 贪污罪tānwū zuì thanh 1

    tội tham nhũng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.