Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa贪污 chỉ hành vi biển thủ tài sản công bằng cách lợi dụng chức quyền; thường kết hợp với 腐败 (hủ bại). Nặng hơn 受贿 (nhận hối lộ) vốn chỉ nhận tiền từ bên ngoài.
Câu ví dụ
- 那名官员因贪污被判入狱。
Vị quan chức đó bị kết án tù vì tham nhũng.
- 政府正在大力打击贪污腐败。
Chính phủ đang mạnh tay chống tham nhũng.
- 他贪污了公款,东窗事发。
Anh ta biển thủ công quỹ và bị lộ tẩy.
- 贪污是严重的违法行为。
Tham nhũng là hành vi vi phạm pháp luật nghiêm trọng.
Kết hợp thường gặp
- 贪污腐败
tham nhũng hủ hóa
- 贪污公款
biển thủ công quỹ
- 打击贪污
chống tham nhũng
- 贪污罪
tội tham nhũng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.