Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
háo*huá豪

Nghĩa tiếng Việt

sang trọng

Âm Hán Việt

hào hoa

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 豕 (con lợn)

14 nét

Bộ: 十 (số mười)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả nơi chốn, đồ vật hoặc lối sống xa xỉ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hào hoa

Từng chữ

  • 豪hàongười có tài; phóng khoáng; con hào (giống lợn)
  • 华hoađẹp; quầng trăng, quầng mặt trời; người Trung Quốc

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: sang trọng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1豪háo thanh 2华huá thanh 2酒jiǔ thanh 3店diàn thanh 4的de thanh 5设shè thanh 4施shī thanh 1非fēi thanh 1常cháng thanh 2先xiān thanh 1进jìn. thanh 4。

    Trang thiết bị của khách sạn sang trọng này rất tiên tiến.

  • 他tā thanh 1买mǎi thanh 3了le thanh 5一yí thanh 2辆liàng thanh 4十shí thanh 2分fēn thanh 1豪háo thanh 2华huá thanh 2的de thanh 5跑pǎo thanh 3车chē. thanh 1。

    Anh ấy đã mua một chiếc xe thể thao cực kỳ sang trọng.

  • 婚hūn thanh 1礼lǐ thanh 3举jǔ thanh 3办bàn thanh 4得de thanh 5非fēi thanh 1常cháng thanh 2豪háo thanh 2华huá thanh 2和hé thanh 2隆lóng thanh 2重zhòng. thanh 4。

    Đám cưới được tổ chức vô cùng sang trọng và long trọng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.