Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
qiān*xū谦

Nghĩa tiếng Việt

khiêm tốn

Âm Hán Việt

khiêm hư

2 chữ23 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 讠 (lời nói)

12 nét

Bộ: 虍 (vằn vện)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ, có thể nhận phó từ chỉ mức độ đứng trước

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khiêm hư

Từng chữ

  • 谦khiêmnhún nhường
  • 虚hưkhông có thực; trống rỗng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: khiêm tốn

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1虽suī thanh 1然rán thanh 2很hěn thanh 3成chéng thanh 2功gōng, thanh 1,但dàn thanh 4依yī thanh 1然rán thanh 2很hěn thanh 3谦qiān thanh 1虚xū. thanh 1。

    Mặc dù anh ấy rất thành công, nhưng vẫn rất khiêm tốn.

  • 谦qiān thanh 1虚xū thanh 1是shì thanh 4一yī thanh 1种zhǒng thanh 3值zhí thanh 2得de thanh 5学xué thanh 2习xí thanh 2的de thanh 5美měi thanh 3德dé. thanh 2。

    Khiêm tốn là một đức tính đáng để học tập.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4谦qiān thanh 1虚xū thanh 1地de thanh 5向xiàng thanh 4他tā thanh 1人rén thanh 2请qǐng thanh 3教jiào. thanh 4。

    Chúng ta nên khiêm tốn thỉnh giáo người khác.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.