Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng trong ngữ cảnh kiếm sống khó khăn, phải vất vả làm việc.
Câu ví dụ
- 他靠卖报纸谋生
Anh ấy kiếm sống bằng bán báo
- 年轻时去大城市谋生
Lúc trẻ đi thành phố lớn kiếm sống
- 为了谋生,他什么都做
Để kiếm sống, anh ấy làm mọi thứ
Kết hợp thường gặp
- 谋生手段
phương tiện kiếm sống
- 外出谋生
đi xa kiếm sống
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.