Từ vựng tiếng Trung
tiáo*kǎn

Nghĩa tiếng Việt

trêu đùa, đùa cợt

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngôn từ)

10 nét

Bộ: (người)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi trêu đùa nhẹ nhàng, không ác ý. Khác với 嘲笑 (chê cười).

Câu ví dụ

  • 他喜欢调侃朋友Tā xǐhuān tiáokǎn péngyǒu thanh 1

    Cậu ấy thích trêu bạn

  • 只是调侃而已Zhǐshì tiáokǎn éryǐ thanh 3

    Chỉ trêu đùa thôi

  • 别拿我调侃Bié ná wǒ tiáokǎn thanh 2

    Đừng trêu tôi

Kết hợp thường gặp

  • 调侃朋友tiáokǎn péngyǒu thanh 2

    trêu bạn bè

  • 自我调侃zìwǒ tiáokǎn thanh 4

    tự trêu mình

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.