Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词
zhū*wèi

Nghĩa tiếng Việt

Các ngài!

Âm Hán Việt

chư, gia vị

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

10 nét

Bộ: (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词

Dùng để xưng hô trực tiếp với một nhóm người có mặt trong bối cảnh trang trọng

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

Âm Hán Việt

chư, gia vị

Từng chữ

  • chư, gia(là hợp thanh của 2 chữ "chi ư")
  • vịvị trí

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ Các ngài!.

Câu ví dụ

  • zhū thanh 1wèi thanh 4tóng thanh 2shì, thanh 4jīn thanh 1tiān thanh 1de thanh 5huì thanh 4 thanh 4dào thanh 4 thanh 3jié thanh 2shù. thanh 4

    Thưa các đồng nghiệp, cuộc họp hôm nay đến đây là kết thúc.

  • zhū thanh 1wèi thanh 4yǒu thanh 3shén thanh 2me thanh 5 thanh 4jiàn, thanh 4xiàn thanh 4zài thanh 4 thanh 3 thanh 3 thanh 2chū thanh 1lái. thanh 2

    Các vị có ý kiến gì, bây giờ có thể nêu ra.

  • gǎn thanh 3xiè thanh 4zhū thanh 1wèi thanh 4jīn thanh 1tiān thanh 1chōu thanh 1kòng thanh 4lái thanh 2cān thanh 1jiā thanh 1 thanh 3de thanh 5hūn thanh 1lǐ. thanh 3

    Cảm ơn các vị đã dành thời gian đến tham dự đám cưới của tôi hôm nay.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.