Từ vựng tiếng Trung
qǐng

Nghĩa tiếng Việt

mời, xin

1 chữ10 nétTrong 11 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

Từ lịch sự dùng khi mời ai đó làm gì hoặc thỉnh cầu. Trong giao tiếp, 请 đi kèm với động từ khác để thành cụm mời: 请进, 请坐, 请喝茶. 请客 nghĩa là người đó trả tiền cho bữa ăn/tiệc.

Câu ví dụ

  • Qǐng thanh 3jìn thanh 4

    Mời vào

  • Qǐng thanh 3zuò thanh 4

    Mời ngồi

  • Qǐng thanh 3 thanh 1chá thanh 2

    Mời uống trà

  • Qǐng thanh 3wèn thanh 4

    Cho hỏi/Xin hỏi

  • 请等一下Qǐng děng yīxià thanh 3

    Xin đợi một chút

Kết hợp thường gặp

  • qǐng thanh 3 thanh 4

    mời khách, chi trả tiền ăn

  • qǐng thanh 3qiú thanh 2

    thỉnh cầu, yêu cầu

  • yāo thanh 1qǐng thanh 3

    mời

  • qǐng thanh 3便biàn thanh 4

    mời cứ tự nhiên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.