Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng cho lòng chân thành trong giao tiếp, thương lượng, mời gọi.
Câu ví dụ
- 我很有诚意
Tôi rất chân thành
- 带着诚意来
Đến với lòng chân thành
- 没有诚意
Không có thành ý
Kết hợp thường gặp
- 诚意
Thành ý, lòng chân thành
- 很有诚意
Rất chân thành
- 带着诚意
Đến với lòng chân thành
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.