Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shī诗
rén人

Nghĩa tiếng Việt

nhà thơ

Âm Hán Việt

thi nhân

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 讠 (nói)

8 nét

Bộ: 人 (người)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

诗 - thi · thơ诗人 - nhân · người人诗人诗人

Bộ phận cấu thành

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ người, thường kết hợp với lượng từ 位 hoặc 个

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thi nhân

Từng chữ

  • 诗thithơ
  • 人nhânngười

Tầng từ vựng

Nhà thơ (诗人) là người sáng tác thơ. Phân biệt với 作家 (nhà văn): 诗人 chuyên về thơ, 作家 viết thể loại散文, tiểu thuyết. Trong văn học, 诗人 thường mang sắc thái trang trọng, nghệ thuật.

Câu ví dụ

  • 李白是中国最著名的诗人之一。Lǐ Bái shì Zhōngguó zuì zhùmíng de shīrén zhī yī. thanh 3

    Lý Bạch là một trong những nhà thơ nổi tiếng nhất của Trung Quốc.

  • 她从小就想成为一名诗人。Tā cóngxiǎo jiù xiǎng chéngwéi yī míng shīrén. thanh 1

    Cô ấy từ nhỏ đã muốn trở thành một nhà thơ.

Kết hợp thường gặp

  • 古代诗人gǔdài shīrén thanh 3

    nhà thơ cổ đại

  • 现代诗人xiàndài shīrén thanh 4

    nhà thơ hiện đại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.