Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
fǎng*wèn访

Nghĩa tiếng Việt

thăm hỏi, viếng thăm, truy cập

Âm Hán Việt

phỏng vấn

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

6 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Trong tiếng Trung thường mang nghĩa đi thăm quốc gia, trang web chứ không chỉ là hỏi đáp báo chí

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phỏng vấn

Từng chữ

  • 访phỏngthăm viếng, hỏi thăm; dò xét
  • vấnhỏi; tra xét; hỏi thăm

Tầng từ vựng

访问 dùng cho thăm viếng (trang trọng) hoặc truy cập website/máy tính. Trang trọng hơn 拜访 hoặc 看望. Trong bối cảnh internet, dùng cho việc truy cập trang web.

Câu ví dụ

  • 下周我们将访问北京。Xiàzhōu wǒmen jiāng fǎngwèn Běijīng. thanh 4
  • 很多学生访问了这个网站。Hěnduō xuésheng fǎngwèn le zhège wǎngzhàn. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 访问学者fǎngwèn xuézhě thanh 3
  • 正式访问zhèngshì fǎngwèn thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.