Từ vựng tiếng Trung
shè*zhì

Nghĩa tiếng Việt

thiet + trí (thiết lập)

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nói)

6 nét

Bộ: (lưới)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 请给我设置。Qǐng gěi wǒ 设置。 thanh 3

    Làm ơn cho tôi thiết lập。

  • 这个设置怎么样?Zhège 设置 zěnmeyàng? thanh 4

    设置 này thế nào?

  • 我买了设置。Wǒ mǎi le 设置。 thanh 3

    Tôi đã mua thiết lập。

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.