Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
shè*zhì

Nghĩa tiếng Việt

thiet + trí (thiết lập)

Âm Hán Việt

thiết trí

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nói)

6 nét

Bộ: (lưới)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng trong công nghệ thông tin với nghĩa là cài đặt hệ thống hoặc bố trí chướng ngại vật

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thiết trí

Từng chữ

  • thiếtsắp đặt, bày, đặt
  • tríđặt, để, bày

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 3 thanh 3 thanh 3zài thanh 4shǒu thanh 3 thanh 1 thanh 3shè thanh 4zhì thanh 4xīn thanh 1de thanh 5 thanh 4mǎ. thanh 3

    Bạn có thể thiết lập mật khẩu mới trong điện thoại.

  • xué thanh 2xiào thanh 4wèi thanh 4xué thanh 2sheng thanh 5shè thanh 4zhì thanh 4le thanh 5duō thanh 1zhǒng thanh 3xuǎn thanh 3xiū thanh 1 thanh 4chéng. thanh 2

    Nhà trường đã thiết lập nhiều khóa học tự chọn cho học sinh.

  • zhè thanh 4kuǎn thanh 3ruǎn thanh 3jiàn thanh 4de thanh 5 thanh 4rèn thanh 4shè thanh 4zhì thanh 4fēi thanh 1cháng thanh 2rén thanh 2xìng thanh 4huà. thanh 4

    Cài đặt mặc định của phần mềm này rất thân thiện với người dùng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.