Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng cho dấu hiệu, ký hiệu dùng để ghi nhớ hoặc nhận diện. Thường đi kèm '做' (làm), '认出' (nhận ra).
Câu ví dụ
- 做个记号
Làm một dấu hiệu
- 认出记号
Nhận ra dấu hiệu
- 特殊记号
Dấu hiệu đặc biệt
- 书上做记号
Đánh dấu trong sách
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.