Từ vựng tiếng Trung
jì*hao

Nghĩa tiếng Việt

dấu hiệu, ký hiệu, vết đánh

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nói)

5 nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho dấu hiệu, ký hiệu dùng để ghi nhớ hoặc nhận diện. Thường đi kèm '做' (làm), '认出' (nhận ra).

Câu ví dụ

  • 做个记号Zuò gè jìhào thanh 4

    Làm một dấu hiệu

  • 认出记号Rènchū jìhào thanh 4

    Nhận ra dấu hiệu

  • 特殊记号tèshū jìhào thanh 4

    Dấu hiệu đặc biệt

  • 书上做记号Shū shàng zuò jìhào thanh 1

    Đánh dấu trong sách

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.