Từ vựng tiếng Trung
yì*tí

Nghĩa tiếng Việt

nghị đề, chủ đề thảo luận — vấn đề được đưa ra trong cuộc họp, hội nghị hoặc diễn đàn

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngôn từ)

5 nét

Bộ: (trang)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

议题 mang tính chính thức, dùng trong họp hành, hội nghị, ngoại giao. Khác với 话题 (chủ đề nói chuyện thường ngày) — 议题 trang trọng hơn, thường có trong chương trình họp chính thức (议程).

Câu ví dụ

  • 本次会议的主要议题是环境保护Běn cì huìyì de zhǔyào yìtí shì huánjìng bǎohù thanh 3

    Chủ đề thảo luận chính của cuộc họp lần này là bảo vệ môi trường

  • 这个议题引发了激烈的辩论Zhège yìtí yǐnfāle jīliè de biànlùn thanh 4

    Nghị đề này đã gây ra cuộc tranh luận sôi nổi

  • 与会代表就各项议题展开讨论Yùhuì dàibiǎo jiù gè xiàng yìtí zhǎnkāi tǎolùn thanh 4

    Các đại biểu tham dự tiến hành thảo luận về các nghị đề

  • 峰会议题包括贸易和气候变化Fēnghuì yìtí bāokuò màoyì hé qìhòu biànhuà thanh 1

    Nghị đề của hội nghị thượng đỉnh bao gồm thương mại và biến đổi khí hậu

Kết hợp thường gặp

  • 会议议题huìyì yìtí thanh 4

    nghị đề cuộc họp

  • 重要议题zhòngyào yìtí thanh 4

    nghị đề quan trọng

  • 讨论议题tǎolùn yìtí thanh 3

    thảo luận nghị đề

  • 列入议题lièrù yìtí thanh 4

    đưa vào nghị đề

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.