Từ vựng tiếng Trung
yì*chéng

Nghĩa tiếng Việt

chương trình nghị sự, nội dung thảo luận

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nói)

5 nét

Bộ: (lúa)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong văn bản hành chính, hội nghị, chỉ nội dung và trình tự thảo luận.

Câu ví dụ

  • 今天的会议议程是什么Jīntiān de huìyì yìchéng shì shénme thanh 1

    Nội dung thảo luận hôm nay là gì

  • 列入议程Lierù yìchéng thanh 4

    Đưa vào nghị sự

  • 通过议程Tōngguò yìchéng thanh 1

    Thông qua chương trình nghị sự

Kết hợp thường gặp

  • 会议议程huìyì yìchéng thanh 4

    nội dung hội nghị

  • 临时议程línshí yìchéng thanh 2

    nghị sự tạm thời

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.