Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng trong văn bản hành chính, hội nghị, chỉ nội dung và trình tự thảo luận.
Câu ví dụ
- 今天的会议议程是什么
Nội dung thảo luận hôm nay là gì
- 列入议程
Đưa vào nghị sự
- 通过议程
Thông qua chương trình nghị sự
Kết hợp thường gặp
- 会议议程
nội dung hội nghị
- 临时议程
nghị sự tạm thời
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.