Từ vựng tiếng Trung
rèn*shi

Nghĩa tiếng Việt

biết, nhận ra, quen biết

2 chữ11 nétTrong 8 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

'认识' là biết hoặc quen biết. '很高兴认识你' rất vui được biết bạn (lời chào khi mới gặp). '我不认识' tôi không biết/không quen.

Câu ví dụ

  • 我认识他Wǒ rènshi tā thanh 3

    Tôi biết anh ấy/quen anh ấy

  • 很高兴认识你Hěn gāoxìng rènshi nǐ thanh 3

    Rất vui được biết bạn

  • 我不认识这个人Wǒ bù rènshi zhège rén thanh 3

    Tôi không biết người này

  • 你认识路吗?Nǐ rènshi lù ma? thanh 3

    Bạn biết đường không?

  • 认识很多汉字Rènshi hěn duō hànzì thanh 4

    Biết rất nhiều chữ Hán

Kết hợp thường gặp

  • 不认识bù rènshi thanh 4

    không biết, không quen

  • 认识人rènshi rén thanh 4

    quen người

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.