Từ vựng tiếng Trung
pì*rú

Nghĩa tiếng Việt

Ví như, chẳng hạn như; dùng để dẫn ví dụ, tương đương 'ví dụ như' trong tiếng Việt. Hán-Việt: 'thí như'.

2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nói)

20 nét

Bộ: (nữ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

譬如 mang sắc thái văn viết, trang trọng hơn 比如 và 例如; thường xuất hiện trong văn nghị luận, bài giảng; trong văn nói thông dụng, người ta dùng 比如 nhiều hơn.

Câu ví dụ

  • 很多职业需要专业技能,譬如医生、律师、工程师。Hěn duō zhíyè xūyào zhuānyè jìnéng, pìrú yīshēng, lǜshī, gōngchéngshī. thanh 3

    Nhiều nghề nghiệp đòi hỏi kỹ năng chuyên môn, ví như bác sĩ, luật sư, kỹ sư.

  • 他举了一些例子,譬如古代的贤人如何处世。Tā jǔ le yī xiē lìzi, pìrú gǔdài de xiánrén rúhé chǔshì. thanh 1

    Anh ấy nêu ra một số ví dụ, chẳng hạn như cách các bậc hiền nhân xưa xử thế.

  • 有些习惯很难改变,譬如熬夜。Yǒuxiē xíguàn hěn nán gǎibiàn, pìrú áoyè. thanh 3

    Một số thói quen rất khó thay đổi, ví như thức khuya.

  • 他的比喻很生动,譬如把学习比作耕田。Tā de bǐyù hěn shēngdòng, pìrú bǎ xuéxí bǐ zuò gēng tián. thanh 1

    Ví von của anh ấy rất sinh động, chẳng hạn như so sánh việc học với việc cày ruộng.

Kết hợp thường gặp

  • 譬如说pìrú shuō thanh 4

    chẳng hạn mà nói

  • 再譬如zài pìrú thanh 4

    lại chẳng hạn như

  • 譬如此类pìrú cǐ lèi thanh 4

    ví như các loại đó

  • 以譬如yǐ pìrú thanh 3

    lấy ví dụ như

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.