Từ vựng tiếng Trung
jǐng*chē

Nghĩa tiếng Việt

xe cảnh sát; xe công an

2 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

19 nét

Bộ: (xe cộ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

Xe được cảnh sát sử dụng để thi hành công vụ.

Câu ví dụ

  • 警车在街上巡逻。Jǐngchē zài jiē shàng xúnluó. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 警车鸣笛 thanh 5
  • 警车追捕 thanh 5
  • 警车出动 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.