Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung

yánchūfǎsuí

Nghĩa tiếng Việt

lời nói ra là mệnh lệnh, nói là làm

Âm Hán Việt

ngôn xuất pháp tuỳ

4 chữ31 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 言 (nói)

7 nét

Bộ: 凵 (cái hố)

5 nét

Bộ: 氵 (nước)

8 nét

Bộ: 阝 (gò đất)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

ngôn xuất pháp tuỳ

Từng chữ

  • 言ngônnói; lời nói
  • 出xuấtra, ra ngoài; xuất hiện; sinh ra, sản xuất; vở (lượng từ cho kịch)
  • 法phápphép, luật; phương pháp, cách; nước Pháp
  • 随tuỳtuỳ theo; đời nhà Tuỳ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.