Từ vựng tiếng Trung
jiě*dú

Nghĩa tiếng Việt

giải thích, phân tích, đọc hiểu

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sừng)

13 nét

Bộ: (lời nói)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

解读不仅指阅读,更强调分析、阐释隐含意义。常用于新闻、政策、文学分析语境。

Câu ví dụ

  • 解读新闻jiědú xīnwén thanh 3

    phân tích tin tức

  • 专家解读政策Zhuānjiā jiědú zhèngcè thanh 1

    Chuyên gia giải thích chính sách

  • 深入解读shēnrù jiědú thanh 1

    phân tích sâu

  • 让我来解读Ràng wǒ lái jiědú thanh 4

    Để tôi giải thích

Kết hợp thường gặp

  • 政策解读zhèngcè jiědú thanh 4

    giải thích chính sách

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.