Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
guī规
dìng定

Nghĩa tiếng Việt

quy định

Âm Hán Việt

quy định

2 chữ16 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Làm danh từ thường đi với lượng từ 项 hoặc 条, làm động từ mang nghĩa thiết lập quy tắc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

quy định

Từng chữ

  • 规quyquy tắc, quy chế; khuyến khích, khích lệ; cái compa
  • 定địnhđịnh, quyết định; ổn định; nhất định, chắc chắn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

规定 là động từ và danh từ chỉ việc đặt ra quy tắc hoặc chính quy định. 规 (quy) nghĩa là quy tắc, khuôn mẫu; 定 (định) nghĩa là quyết định, xác định.

Câu ví dụ

  • 学校有很多规定要遵守。Xuéxiào yǒu hěn duō guīdìng yào zūnshǒu. thanh 2

    Trường học có rất nhiều quy định cần tuân thủ.

  • 按照规定,我们必须提前通知。Ànzhào guīdìng, wǒmen bìxū tíqián tōngzhī. thanh 4

    Theo quy định, chúng tôi phải thông báo trước.

  • 公司制定了新的工作规定。Gōngsī zhìdìng le xīn de gōngzuò guīdìng. thanh 1

    Công ty đã ban hành quy định làm việc mới.

Kết hợp thường gặp

  • 按àn thanh 4照zhào thanh 4规guī thanh 1定dìng thanh 4

    theo quy định

  • 遵zūn thanh 1守shǒu thanh 3规guī thanh 1定dìng thanh 4

    tuân thủ quy định

  • 制zhì thanh 4定dìng thanh 4规guī thanh 1定dìng thanh 4

    đặt ra quy định

  • 新xīn thanh 1的de thanh 5规guī thanh 1定dìng thanh 4

    quy định mới

  • 明míng thanh 2确què thanh 4规guī thanh 1定dìng thanh 4

    quy định rõ ràng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.