Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
guān*cè观

Nghĩa tiếng Việt

quan sát, đo lường, trắc định

Âm Hán Việt

quan trắc

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 见 (thấy)

6 nét

Bộ: 氵 (nước)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng trong khoa học, khí tượng để chỉ việc theo dõi và ghi chép số liệu

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quan trắc

Từng chữ

  • 观quanxem, quan sát
  • 测trắclường trước

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt là 'quan trắc'. Thuật ngữ khoa học: quan sát và đo lường hiện tượng (thiên văn, khí tượng, v.v.).

Câu ví dụ

  • 天文观测站Tiānwén guāncè zhàn thanh 1

    Trạm quan sát thiên văn.

  • 观测气候变化Guāncè qìhòu biànhuà thanh 1

    Quan sát biến đổi khí hậu.

  • 科学家观测了日食Kēxuéjiā guāncè le rìshí thanh 1

    Nhà khoa học đã quan sát nhật thực.

  • 卫星观测数据Wèixīng guāncè shùjù thanh 4

    Dữ liệu quan sát vệ tinh.

  • 长期观测Chángqī guāncè thanh 2

    Quan sát dài hạn.

Kết hợp thường gặp

  • 天文观测tiānwén guāncè thanh 1

    quan sát thiên văn

  • 气象观测qìxiàng guāncè thanh 4

    quan sát khí tượng

  • 观测站guāncè zhàn thanh 1

    trạm quan sát

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.