Từ vựng tiếng Trung
guān*gǎn

Nghĩa tiếng Việt

cảm giác, ấn tượng, quan sát và cảm nhận

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhìn thấy)

6 nét

Bộ: (trái tim)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

Ấn tượng hoặc cảm nhận.

Câu ví dụ

  • 我对这个城市的观感很好。Wǒ duì zhège chéngshì de guāngǎn hěn hǎo. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 观感不错 thanh 5
  • 个人观感 thanh 5
  • 发表观感 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.