Từ vựng tiếng Trung
zhuāng*zhì

Nghĩa tiếng Việt

thiết bị, lắp đặt

2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (áo)

12 nét

Bộ: (lưới)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

danh từ / động từ

Có thể là danh từ (thiết bị, máy móc) hoặc động từ (lắp đặt). Trong bối cảnh kỹ thuật, thường chỉ thiết bị an toàn, tự động.

Câu ví dụ

  • 这个工厂有先进的自动化装置。 thanh 5
  • 请专业人员安装装置。 thanh 5

Kết hợp thường gặp

  • 安全装置 thanh 5
  • 安装装置 thanh 5
  • 防护装置 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.