Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhuāng*xiè

Nghĩa tiếng Việt

trang tá — bốc dỡ hàng hóa; lắp ráp và tháo dỡ (thiết bị, linh kiện)

Âm Hán Việt

trang tá

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (y phục)

12 nét

Bộ: (tể)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ chỉ hoạt động đưa hàng lên hoặc dỡ hàng xuống khỏi phương tiện vận chuyển

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

trang tá

Từng chữ

  • trangquần áo, trang phục; giả làm, đóng giả, giả bộ; trang điểm, trang sức, hoá trang; đựng, để vào, cho vào; lắp, bắc; đóng sách
  • tháo, cởi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

装卸 thường dùng trong logistics, vận tải (bốc dỡ hàng) và kỹ thuật (lắp/tháo thiết bị). 装 và 卸 là antonym: 装 = lắp vào/đóng gói; 卸 = tháo ra/dỡ xuống.

Câu ví dụ

  • 码头工人负责船上货物的装卸工作。Mǎtóu gōngrén fùzé chuán shàng huòwù de zhuāngxiè gōngzuò. thanh 3

    Công nhân bến cảng phụ trách công việc bốc dỡ hàng hóa trên tàu.

  • 这台机器可以自动完成装卸任务。Zhè tái jīqì kěyǐ zìdòng wánchéng zhuāngxiè rènwù. thanh 4

    Máy này có thể tự động hoàn thành nhiệm vụ bốc dỡ.

  • 装卸货物时要注意安全。Zhuāngxiè huòwù shí yào zhùyì ānquán. thanh 1

    Khi bốc dỡ hàng hóa cần chú ý an toàn.

  • 电脑配件的装卸需要专业人员操作。Diànnǎo pèijiàn de zhuāngxiè xūyào zhuānyè rényuán cāozuò. thanh 4

    Việc lắp ráp và tháo dỡ linh kiện máy tính cần người chuyên nghiệp thao tác.

Kết hợp thường gặp

  • 装卸货物zhuāngxiè huòwù thanh 1

    bốc dỡ hàng hóa

  • 装卸工zhuāngxiè gōng thanh 1

    công nhân bốc dỡ

  • 装卸设备zhuāngxiè shèbèi thanh 1

    thiết bị bốc dỡ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.