Từ vựng tiếng Trung
cái*feng

Nghĩa tiếng Việt

thợ may, người may vá quần áo; cũng là động từ: may vá (quần áo)

2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (áo)

12 nét

Bộ: (sợi tơ)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâmchữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thànhở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

裁缝 (cái feng) vừa là danh từ chỉ người (thợ may) vừa là động từ. Khi là danh từ, đọc cáiféng (2 thanh); khi là động từ ghép đôi, đọc tương tự. Khác với 服装设计师 (nhà thiết kế thời trang cao cấp hơn).

Câu ví dụ

  • 他是一位经验丰富的裁缝Tā shì yī wèi jīngyàn fēngfù de cáiféng thanh 1

    Anh ấy là một thợ may giàu kinh nghiệm

  • 她把这件旧衣服拿去裁缝那里修改Tā bǎ zhè jiàn jiù yīfu ná qù cáiféng nàlǐ xiūgǎi thanh 1

    Cô ấy mang cái áo cũ này đến thợ may để sửa

  • 奶奶年轻时从事裁缝工作Nǎinai niánqīng shí cóngshì cáiféng gōngzuò thanh 3

    Bà nội hồi còn trẻ làm nghề may vá

  • 这套西装是由名裁缝手工裁缝的Zhè tào xīzhuāng shì yóu míng cáiféng shǒugōng cáiféng de thanh 4

    Bộ vest này được một thợ may nổi tiếng may tay

Kết hợp thường gặp

  • 裁缝师cáiféng shī thanh 2

    thợ may, nhà thiết kế may mặc

  • 老裁缝lǎo cáiféng thanh 3

    thợ may lão luyện

  • 裁缝店cáiféng diàn thanh 2

    tiệm may

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.