Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
biǎo*dá

Nghĩa tiếng Việt

biểu đạt, trình bày; làm cho ý nghĩ, tình cảm hoặc quan điểm được thể hiện ra bên ngoài bằng lời viết, lời nói hoặc hành động

Âm Hán Việt

biểu đạt

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (quần áo)

8 nét

Bộ: (bước đi)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là các danh từ trừu tượng như 感情 (tình cảm), 意见 (ý kiến)

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

biểu đạt

Từng chữ

  • biểubên ngoài; tỏ rõ, tuyên bố, tiêu biểu; tờ biểu; họ ngoại; gương mẫu, chuẩn mực
  • đạtqua, thông

Tầng từ vựng

Có thể đi kèm với đối tượng như 意见, 看法, 感情, 想法. Trong văn trang trọng, 有助于来表达 để tăng tính lễ phép. Từ liên quan: 表示 'chỉ ra/biểu thị', 表现 'biểu hiện'.

Câu ví dụ

  • 他很好地表达了内心的想法。Tā hěn hǎo de biǎodá le nèixīn de xiǎngfǎ. thanh 1
  • 请用中文表达你的意思。Qǐng yòng Zhōngwén biǎodá nǐ de yìsi. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 表达感情biǎodá gǎnqíng thanh 3
  • 表达方式biǎodá fāngshì thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.