Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa补考 là cơ hội thi thêm dành cho học sinh thi rớt hoặc vắng mặt chính đáng. Khác với 重考 (thi lại toàn bộ) hay 复考 (ít dùng). Thường dùng trong bối cảnh học đường.
Câu ví dụ
- 他期末考试不及格,需要参加补考
Anh ấy thi cuối kỳ không đạt, cần tham gia thi lại
- 补考的日期定在下个月初
Ngày thi lại được ấn định vào đầu tháng sau
- 补考通过后才能拿到学分
Chỉ sau khi thi lại qua mới lấy được tín chỉ
- 她因病缺考,申请了补考
Cô ấy vắng thi vì bệnh, đã đăng ký thi bù
Kết hợp thường gặp
- 参加补考
tham gia thi lại
- 申请补考
đăng ký thi lại
- 补考机会
cơ hội thi lại
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.