Từ vựng tiếng Trung
bǔ*kǎo

Nghĩa tiếng Việt

thi lại, thi bổ sung (bổ-khảo: bù đắp việc thi cử)

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (y phục)

7 nét

Bộ: (già)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

补考 là cơ hội thi thêm dành cho học sinh thi rớt hoặc vắng mặt chính đáng. Khác với 重考 (thi lại toàn bộ) hay 复考 (ít dùng). Thường dùng trong bối cảnh học đường.

Câu ví dụ

  • 他期末考试不及格,需要参加补考Tā qīmò kǎoshì bùjígé, xūyào cānjiā bǔkǎo thanh 1

    Anh ấy thi cuối kỳ không đạt, cần tham gia thi lại

  • 补考的日期定在下个月初Bǔkǎo de rìqī dìng zài xià gè yuè chū thanh 3

    Ngày thi lại được ấn định vào đầu tháng sau

  • 补考通过后才能拿到学分Bǔkǎo tōngguò hòu cái néng ná dào xuéfēn thanh 3

    Chỉ sau khi thi lại qua mới lấy được tín chỉ

  • 她因病缺考,申请了补考Tā yīn bìng quēkǎo, shēnqǐngle bǔkǎo thanh 1

    Cô ấy vắng thi vì bệnh, đã đăng ký thi bù

Kết hợp thường gặp

  • 参加补考cānjiā bǔkǎo thanh 1

    tham gia thi lại

  • 申请补考shēnqǐng bǔkǎo thanh 1

    đăng ký thi lại

  • 补考机会bǔkǎo jīhuì thanh 3

    cơ hội thi lại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.