Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
xíng*dòng行

Nghĩa tiếng Việt

hành động

Âm Hán Việt

hành động

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 行 (đi, bước đi)

6 nét

Bộ: 力 (sức lực)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ hoặc danh từ làm chủ ngữ, tân ngữ trong câu

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hành động

Từng chữ

  • 行hànhđi; làm; hàng, dãy
  • 动độngđộng đậy, cử động, hoạt động

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: hành động

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5应yīng thanh 1该gāi thanh 1用yòng thanh 4实shí thanh 2际jì thanh 4行xíng thanh 2动dòng thanh 4来lái thanh 2证zhèng thanh 4明míng thanh 2自zì thanh 4己jǐ. thanh 3。

    Chúng ta nên dùng hành động thực tế để chứng minh bản thân.

  • 警jǐng thanh 3察chá thanh 2正zhèng thanh 4在zài thanh 4制zhì thanh 4定dìng thanh 4今jīn thanh 1晚wǎn thanh 3的de thanh 5抓zhuā thanh 1捕bǔ thanh 3行xíng thanh 2动dòng. thanh 4。

    Cảnh sát đang lên kế hoạch cho chiến dịch bắt giữ tối nay.

  • 听tīng thanh 1到dào thanh 4警jǐng thanh 3报bào thanh 4声shēng, thanh 1,大dà thanh 4家jiā thanh 1立lì thanh 4刻kè thanh 4行xíng thanh 2动dòng thanh 4起qǐ thanh 3来lái. thanh 2。

    Nghe thấy tiếng còi báo động, mọi người lập tức hành động.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.