Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
chǔn*chǔn
yù*dòng

Nghĩa tiếng Việt

rục rịch, chuẩn bị hành động (thường là tiêu cực)

Âm Hán Việt

xuẩn xuẩn dục động

4 chữ59 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (loài sâu bọ)

21 nét

Bộ: (loài sâu bọ)

21 nét

Bộ: (thiếu thốn, nợ; ngáp)

11 nét

Bộ: (sức lực)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Là thành ngữ thường làm vị ngữ trong câu để miêu tả thế lực xấu đang chuẩn bị hoạt động

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

xuẩn xuẩn dục động

Từng chữ

  • xuẩnngọ nguậy; con sâu; ngu, ngốc, đần độn; vụng về, chậm chạp
  • xuẩnngọ nguậy; con sâu; ngu, ngốc, đần độn; vụng về, chậm chạp
  • dụcham muốn
  • độngđộng đậy, cử động, hoạt động

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 敌人在边境蠢蠢欲动。Dírén zài biānjìng chǔnchǔn yùdòng. thanh 2
  • 一些不法分子蠢蠢欲动,企图制造混乱。Yīxiē bùfǎ fēnzǐ chǔnchǔn yùdòng, qǐtú zhìzào hǔnluàn. thanh 1

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.