Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
mó*gu

Nghĩa tiếng Việt

nấm

Âm Hán Việt

ma cô

2 chữ31 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

20 nét

Bộ: (cỏ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Ngoài làm danh từ chỉ nấm, từ này còn làm động từ mang nghĩa mè nheo hoặc lề mề trì hoãn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

ma cô

Từng chữ

  • ma(xem: ma cô 蘑菰)
  • (xem: cô tô 菇苏)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Danh từ: nấm (thực phẩm).

Câu ví dụ

  • 我喜欢吃蘑菇Wǒ xǐhuān chī mógū thanh 3

    Tôi thích ăn nấm

  • 蘑菇汤很好喝Mógū tāng hěn hǎo hē thanh 2

    Canh nấm rất ngon

  • 新鲜的蘑菇很贵Xīnxiān de mógū hěn guì thanh 1

    Nấm tươi rất đắt

  • 炒蘑菇配米饭Chǎo mógū pèi mǐfàn thanh 3

    Nấm xào ăn với cơm

Kết hợp thường gặp

  • 新鲜蘑菇xīnxiān mógū thanh 1

    nấm tươi

  • 蘑菇汤mógū tāng thanh 2

    canh nấm

  • 炒蘑菇chǎo mógū thanh 3

    nấm xào

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.