Từ vựng tiếng Trung
cáng*shēn

Nghĩa tiếng Việt

ẩn nấp, trốn thân (tìm nơi ẩn thân)

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

17 nét

Bộ: (cơ thể)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他藏身在森林里Tā cángshēn zài sēnlín lǐ thanh 1

    Anh ấy ẩn nấp trong rừng

  • 没有地方可以藏身Méiyǒu dìfāng kěyǐ cángshēn thanh 2

    Không có nơi nào để ẩn nấp

  • 罪犯藏身在山洞Zuìfàn cángshēn zài shāndòng thanh 4

    Tội phạm ẩn nấp trong hang núi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.