Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
péng*bó蓬

Nghĩa tiếng Việt

phát triển mạnh mẽ, hừng hực; tràn đầy sức sống

Âm Hán Việt

bồng bột

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 艹 (cỏ)

13 nét

Bộ: 力 (sức mạnh)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm trạng ngữ bổ nghĩa cho động từ phát triển hoặc làm định ngữ cho danh từ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

bồng bột

Từng chữ

  • 蓬bồngcỏ bồng; bù xù
  • 勃bộtđột nhiên; bừng bừng, ùn ùn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ tích cực chỉ sự phát triển mạnh, sinh sôi nảy nở. Thường dùng cho kinh tế, tinh thần, xu hướng.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4里lǐ thanh 3的de thanh 5旅lǚ thanh 3游yóu thanh 2业yè thanh 4正zhèng thanh 4在zài thanh 4蓬péng thanh 2勃bó thanh 2发fā thanh 1展zhǎn. thanh 3。

    Ngành du lịch ở đây đang phát triển mạnh mẽ.

  • 青qīng thanh 1年nián thanh 2人rén thanh 2身shēn thanh 1上shang thanh 5散sàn thanh 4发fā thanh 1着zhe thanh 5蓬péng thanh 2勃bó thanh 2的de thanh 5朝zhāo thanh 1气qì. thanh 4。

    Trên người giới trẻ tỏa ra sức sống hừng hực.

  • 经jīng thanh 1济jì thanh 4的de thanh 5复fù thanh 4苏sū thanh 1带dài thanh 4来lái thanh 2了le thanh 5蓬péng thanh 2勃bó thanh 2的de thanh 5生shēng thanh 1机jī. thanh 1。

    Sự phục hồi kinh tế mang lại sức sống tràn đầy.

Kết hợp thường gặp

  • 蓬péng thanh 2勃bó thanh 2发fā thanh 1展zhǎn thanh 3

    phát triển mạnh mẽ

  • 朝zhāo thanh 1气qì thanh 4蓬péng thanh 2勃bó thanh 2

    tràn đầy sức sống

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.