Từ vựng tiếng Trung
péng*bó

Nghĩa tiếng Việt

phát triển mạnh mẽ, hừng hực; tràn đầy sức sống

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

13 nét

Bộ: (sức mạnh)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ tích cực chỉ sự phát triển mạnh, sinh sôi nảy nở. Thường dùng cho kinh tế, tinh thần, xu hướng.

Câu ví dụ

  • Zhè thanh 4ge thanh 5chéng thanh 2shì thanh 4de thanh 5jīng thanh 1 thanh 4péng thanh 2 thanh 2 thanh 1zhǎn thanh 3

    Kinh tế thành phố này đang phát triển mạnh mẽ

  • Qīng thanh 1nián thanh 2 thanh 1dài thanh 4zhāo thanh 1 thanh 4péng thanh 2 thanh 2

    Thế hệ trẻ tràn đầy sức sống

  • thanh 4lián thanh 2wǎng thanh 3háng thanh 2 thanh 4péng thanh 2 thanh 2xīng thanh 1 thanh 3

    Ngành Internet đang phát triển hưng thịnh

  • thanh 3men thanh 5 thanh 1yào thanh 4bǎo thanh 3chí thanh 2péng thanh 2 thanh 2xiàng thanh 4shàng thanh 4de thanh 5jīng thanh 1shén thanh 2

    Chúng ta cần giữ tinh thần phát triển向上的

Kết hợp thường gặp

  • péng thanh 2 thanh 2 thanh 1zhǎn thanh 3

    phát triển mạnh mẽ

  • zhāo thanh 1 thanh 4péng thanh 2 thanh 2

    tràn đầy sức sống

  • péng thanh 2 thanh 2xiàng thanh 4shàng thanh 4

    phát triển向上的

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.