Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Danh từ riêngDùng trong Phật giáo. 也 có thể dùng metaphor 菩萨心肠 (lòng từ bi).
Câu ví dụ
- 观音菩萨
Quan Âm Bồ Tát
- 拜菩萨
Lạy Bồ Tát
- 菩萨心肠
Lòng từ bi như Bồ Tát
- 供奉菩萨
Dâng cúng Bồ Tát
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.