Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
huāng*táng

Nghĩa tiếng Việt

Hoang đường — vô lý, phi lý, buồn cười đến mức không thể chấp nhận; cũng dùng chỉ lối sống phóng túng vô độ. 荒 (hoang — bỏ hoang, vô lý) + 唐 (đường — rỗng tuếch).

Âm Hán Việt

hoang đường

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

9 nét

Bộ: (miệng)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả hành vi, lời nói hoặc ý nghĩ vô lý, có thể làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hoang đường

Từng chữ

  • hoangkhông có người
  • đườngđời nhà Đường (Trung Quốc); khoác, hoang đường

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

荒唐 mang nghĩa tiêu cực mạnh; dùng chỉ cả suy nghĩ/lời nói phi lý lẫn lối sống buông thả vô độ — phân biệt với 奇怪 (lạ lùng — trung tính hơn).

Câu ví dụ

  • 这个想法太荒唐了,根本不可能实现。Zhège xiǎngfǎ tài huāngtáng le, gēnběn bù kěnéng shíxiàn. thanh 4

    Ý tưởng này quá hoang đường, hoàn toàn không thể thực hiện.

  • 他做出了一个荒唐的决定,让大家哭笑不得。Tā zuòchūle yīgè huāngtáng de juédìng, ràng dàjiā kūxiào bùdé. thanh 1

    Anh ấy đưa ra một quyết định hoang đường khiến mọi người dở khóc dở cười.

  • 这种荒唐的借口谁都不会相信。Zhè zhǒng huāngtáng de jièkǒu shuí dōu bù huì xiāngxìn. thanh 4

    Lời bào chữa hoang đường như vậy không ai tin cả.

  • 年轻时他过着荒唐的生活,后来才幡然醒悟。Niánqīng shí tā guòzhe huāngtáng de shēnghuó, hòulái cái fānrán xǐngwù. thanh 2

    Khi còn trẻ anh ấy sống phóng túng vô độ, sau này mới tỉnh ngộ.

Kết hợp thường gặp

  • 荒唐的想法huāngtáng de xiǎngfǎ thanh 1

    ý tưởng hoang đường

  • 荒唐可笑huāngtáng kěxiào thanh 1

    hoang đường buồn cười

  • 荒唐至极huāngtáng zhìjí thanh 1

    hoang đường đến cực điểm

  • 荒唐的行为huāngtáng de xíngwéi thanh 1

    hành vi vô lý, lố bịch

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.