Từ vựng tiếng Trung
chá*yè

Nghĩa tiếng Việt

lá chè

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

9 nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chỉ lá chè nguyên liệu, khác với 茶 chỉ đồ uống chè.

Câu ví dụ

  • 我想买一些茶叶。Wǒ xiǎng mǎi yīxiē cháyè. thanh 3

    Tôi muốn mua một ít lá chè.

  • 这种茶叶来自福建。Zhè zhǒng cháyè láizì Fújiàn. thanh 4

    Loại lá chè này đến từ Phúc Kiến.

  • 泡茶需要好茶叶。Pào chá xūyào hǎo cháyè. thanh 4

    Pha chè cần lá chè tốt.

Kết hợp thường gặp

  • 优质茶叶 thanh 5
  • 铁观音茶叶 thanh 5
  • 泡茶叶 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.