Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
miáo*tiáo苗

Nghĩa tiếng Việt

mảnh mai

Âm Hán Việt

miêu điều

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 艹 (cỏ)

11 nét

Bộ: 木 (gỗ, cây)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả vóc dáng thon gọn của phụ nữ hoặc các cô gái trẻ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

miêu điều

Từng chữ

  • 苗miêulúa mạch; lúa non; mầm; mầm mống
  • 条điềuđiều khoản, khoản mục; sọc, vằn, sợi; cành cây

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: mảnh mai

Câu ví dụ

  • 妹mèi thanh 4妹mei thanh 5的de thanh 5身shēn thanh 1材cái thanh 2非fēi thanh 1常cháng thanh 2苗miáo thanh 2条tiáo. thanh 2。

    Vóc dáng của em gái rất mảnh mai.

  • 她tā thanh 1为wèi thanh 4了le thanh 5保bǎo thanh 3持chí thanh 2苗miáo thanh 2条tiáo thanh 2的de thanh 5身shēn thanh 1材cái thanh 2而ér thanh 2坚jiān thanh 1持chí thanh 2运yùn thanh 4动dòng. thanh 4。

    Cô ấy kiên trì vận động để duy trì vóc dáng mảnh mai.

  • 穿chuān thanh 1这zhè thanh 4件jiàn thanh 4连lián thanh 2衣yī thanh 1裙qún thanh 2让ràng thanh 4你nǐ thanh 3显xiǎn thanh 3得de thanh 5很hěn thanh 3苗miáo thanh 2条tiáo. thanh 2。

    Mặc chiếc váy liền này khiến bạn trông rất mảnh mai.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.