Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
háng*kōng航

Nghĩa tiếng Việt

hàng + không (hàng không)

Âm Hán Việt

hàng không

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 舟 (thuyền)

10 nét

Bộ: 穴 (hang, lỗ)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ đứng trước các danh từ khác như công ty hàng không, vé máy bay

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hàng không

Từng chữ

  • 航hàngcái xuồng, thuyền; vượt qua
  • 空khôngtrống rỗng; không gian

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1航háng thanh 2空kōng thanh 1公gōng thanh 1司sī thanh 1的de thanh 5服fú thanh 2务wù thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2好hǎo. thanh 3。

    Dịch vụ của hãng hàng không này rất tốt.

  • 航háng thanh 2空kōng thanh 1业yè thanh 4在zài thanh 4过guò thanh 4去qù thanh 4十shí thanh 2年nián thanh 2发fā thanh 1展zhǎn thanh 3迅xùn thanh 4速sù. thanh 4。

    Ngành hàng không phát triển nhanh chóng trong mười năm qua.

  • 购gòu thanh 4买mǎi thanh 3航háng thanh 2空kōng thanh 1机jī thanh 1票piào thanh 4需xū thanh 1要yào thanh 4提tí thanh 2前qián thanh 2预yù thanh 4订dìng. thanh 4。

    Mua vé máy bay hàng không cần phải đặt trước.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.