Từ vựng tiếng Trung
shé*tou

Nghĩa tiếng Việt

lưỡi

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lưỡi)

6 nét

Bộ: (trẻ con)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: lưỡi

Câu ví dụ

  • 这是舌头Zhè shì 舌头 thanh 4

    Đây là lưỡi

  • 我喜欢舌头Wǒ xǐhuān 舌头 thanh 3

    Tôi thích 舌头

  • 有舌头Yǒu 舌头 thanh 3

    Có 舌头

  • 没有舌头Méiyǒu 舌头 thanh 2

    Không có 舌头

Kết hợp thường gặp

  • 很舌头很 舌头 thanh 5

    很 舌头

  • 非常舌头非常 舌头 thanh 5

    非常 舌头

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.